Kim Loai IA và k tho

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Kim Loai IA và k tho

Bài gửi  Admin on Thu Jan 28, 2010 8:10 pm

Phạm 09-10 Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . .
KIM LOẠI KIỂM
1) Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử KL kiềm là
2) Cation M+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s22p6. M là
3) Nguyên tử của các KL trong cột IA khác nhau về
A. số e lớp ngoài cùng của nguyên tử. B. cấu hình e nguyên tử.
C. số oh của nguyên tử trong hợp chất. D. kiểu mạng tinh thể của đơn chất
4) Trong cột IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần. B. nhiệt độ nóng chảy tăng dần.
C. năng lượng ion hóa I1 của nguyên tử giảm dần. D. khối lượng riêng của đơn chất giảm dần.
5) Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do yếu tố nào sau đây?
A) Khối lượng riêng nhỏ B)Thể tích nguyên tử lớn và khối lượng nguyên tử nhỏ
C)Điện tích của ion nhỏ (+1), mật độ electron thấp, liên kết kim loại kém bềnD)Tính khử mạnh hơn các kim loại khác
6) Để bảo vệ các kim loại kiềm cần phải làm gì?
A)Ngâm chúng vào nước B)Gĩư chúng trong lọ có đậy nắp kín
C)Ngâm chúng trong rượu nguyên chất D)Ngâm chúng trong dầu hoả
7) Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại là do:
A) Năng lượng nguyên tử hóa nhỏ. B) Năng lượng ion hóa nhỏ.
C) Năng lượng nguyện tử hóa và năng lượng ion hóa đều nhỏ. D) A, B, C đều sai.
Tác dụng nào sau đây không thuộc loại phản ứng oxi hóa-khử?
A) Na + HCl B) Na + H2O C) Na + O2 D) Na2O + H2O
9) Ion Na+ thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào:
A) 2NaCl 2Na + Cl2 B) NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
C) 2NaNO3 2NaNO2 + O2 D) Na2O + H2O 2NaOH
10) Qúa trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?
A)Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B)Điện phân NaCl nóng chảy
C)Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl D)Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3
11) Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

A)Sự khử ion Na+ B)Sự oxi hoá ion Na+
C)Sự khử phân tử nước D)Sự oxi hoá phân tử nước
12) Những đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?
A)Bán kính nguyên tử B)Số lớp electron
C)Số electron ngoài cùng của ngutyên tử D)Điện tích hạt nhân của nguyên tử
13) Các ion nào sau đây đều có ccấu hình 1s22s22p6?
A)Na+, Ca2+, Al3+ B)K+, Ca2+, Mg2+ C)Na+, Mg2+, Al3+ D)Ca2+, Mg2+, Al3+
14) Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim lọai kiềm
A)Na – K – Cs – Rb – Li B)Cs – Rb – K – Na –Li C)Li – Na – K – Rb – Cs D)K – Li – Na – Rb – Cs
15) Muốn điều chế Na, Hiện nay người ta có thể dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau ?
A)CO + Na2O 2 Na + CO2 B)4NaOH 4Na + 2H2O + O2
C)2NaCl 2Na + Cl2 D)B và C đều đúng
16) Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A)Kim loại kiềm gồm Li, Na, K, Ra, Cs và Fr B)Kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn
C)Các kim lọai kiềm đều có cấu hình electron hoá trị là ns1 D)Trong hợp chất, kim loại kiềm có mức oxi hoá + 1
17) Cách nào sau đây điều chế được Na kim loại?
A) Điện phân dung dịch NaCl. B) Điện phân NaOH nóng chảy
C) Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng D) A, B, C đều sai.
18) Khi cho từ từ từng mẫu nhỏ Na đến dư vào dd muối ZnCl2 ta thấy hiện tượng:
A. Có khí bay lên, có kết tủa B. Có kết tủa trắng
C. Có khí bay lên, dd trong suốt D. Có khí bay lên , có kết tủa trắng, sau đó d/d trong suốt.
19) Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy, người ta thu được 0,896l khí ở điện cực anôt và 3,12g kim loại ở Catôt. Công thức phân tử của muối đã điện phân là công thức nào sau đây:
A. NaCl B. KCl C. LiCl D. CrCl
20) Cho 1,15g 1 kim loại kiềm X tan hết vào H2O. Để trung hoà dd thu được cần 50g dd HCl 3,65%. X là kim loại nào
A. K B. Cr C. Li D. Na
21) Khi cho dd NaOH vào dd nào sau đây thì không thấy kết tủa ?
A. Đồng (II) nitrat. B. Sắt (II) nitrat C. Bạc nitrat D. Bari nitrat. 1
22) Cho 1,74g hh Na và một KL kiềm M tác dụng với nước. Để trung hòa dd thu được cần 464 ml dd HCl 0,25M. Kim loại M
23) Khi hòa tan 15,21g Kali vào 141,18g nước thu được dd có
C% =
24) Một hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ liên tiếp của bảng T.H có khối lượng là 8,5g. Hỗn hợp này tan hết trong H2O dư cho ra 3,36 lít H2 (đktc). Xác định A, B và khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
A. Na = 4,6g; K = 3,9g B. Na = 2,3g; K = 6,2g C. Li = 1,4g; Na = 7,1g D. Li = 2,7g; Na = 57g
25) Cho 1,38g kim loại X hóa trị I tác dụng hết với n¬ước cho 2,24 lít H2 ở đktc. X là kim loại nào trong số các kim loại cho d¬ưới đây?
A . Li B .Na C . K D .Cs
26) Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích khí CO2 (đktc) thu được bằng bao nhiêu lít ?
27)Cho 100g CaCO3 tác dụng với dd HCl dư, dẫn khí thu được vào 300ml dd NaOH 20% khối lượng muối thu được là bao nhiêu.
A. 53g B. 42g C.60g và 40g D. 53g và 42g
28) Cho a mol CO2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 2a mol NaOH. Dung dịch thu được có giá trị pH là bao nhiêu?
A)Không xác định B) >7 C)<7 D)=7
29) Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
A)CO2 + NaOH dư B)NO2 + NaOH dư C)Fe3O4 + HCl dư D)Ca(HCO3)2 + NaOH dư
30) Trộn 150 ml dung dịch Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 250ml dd HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là bao nhiêu lít?
A)2,25 lít B)5,04 lít C)3,36 lít D)5,60 lít
31) Cho 3g hỗn hợp gồm Na và kim loại kiềm M tác dụng hết với n¬ước. Để trung hòa dung dịch thu đư¬ợc cần 800ml dung dịch HCl 0,25M. Kim loại M là:
A. Li B . Na C . K D . Rb
32) Điện phân d/d NaCl (điện cực trơ) không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm:
A. H2, Cl2, NaOH B. H2, Cl2, NaOH, nước Javen C. H2, Cl2, nước Javen D. H2, nước Javen
33) Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối nitrat nào thì không thấy kết tủa?
A) Cu(NO3)2 B) Fe(NO3)2 C) AgNO3 D) Ba (NO3)2
34) Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim lọai kiềm
A)Na – K – Cs – Rb – Li B)Cs – Rb – K – Na –Li
C)Li – Na – K – Rb – Cs D)K – Li – Na – Rb – Cs
35) Cách nào sau đây không điều chế được NaOH ?
A. Cho Na vào nước. B. dd Ca(OH)2 tdụng với dd Na2CO3 C. đp dd NaCl mnx. D. đpnc muối ăn
36) Phản ứng đặc trưng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào?
A)Kim loại liềm tác dụng với nước B)Kim loại liềm tác dụng với oxi
C)Kim loại liềm tác dụng với dung dịch axit D)Kim loại liềm tác dụng với dung dịch muối
37) Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
1) A + B C + H2O 2) B C + H2O + D
3) D + A B hoặc C
Biết A, B, C là hợp chất của 1 kim loại, khi đốt nóng cho ngọn lửa màu vàng. A và D là chất nào trong số càc chất sau:
A. Na2CO3 và Cl2 B. NaOH và CO2 C. NaHCO3 và CO2 D. Chất khác
38) Cho dung dịch NaOH có pH = 12 ( dung dịch X). Cần pha loãng dung dịch X bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 11.
A) 8 lần B) 100 lần C) 10 lần D) 6 lần
39) Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 chất rắn: Na2CO3, CaCO3, Na2SO4, CaSO4 đựng trong 4 lọ riêng biệt:
A. Dùng nước, dùng d/d HCl B. Dùng H2O, dùng d/d BaCl2
C. Dùng nước, dùng d/d AgNO3 D. Dùng d/d HNO3.
40) Hiện tượng nào đã xảy ra khi cho Na kim lọai vào dung dịch CuSO4 ?
A)Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh B)Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu
C)Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D)Bề mặt kim lọai có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
41) Ion Na+ có tồn tại hay không, nếu ta thực hiện hoàn toàn các quá trình hóa học và điện hóa học sau ?
A. NaOH + dd HCl. B. NaOH + dd CuCl2 C. Nhiệt phân NaHCO3.
D. Đphân n/chảy NaOH. E. Điện phân dd NaOH. F. Đphân nóng chảy NaCl.
Giải thích cho câu trả lời và viết các phương trình hóa học. 2
. . . . VÀ KIỀM THỔ
1) Xếp các KL kiềm thổ theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, thì
A. bán kính nguyên tử giảm dần. B. năng lượng ion hóa giảm dần.
C. tính khử giảm dần. D. khả năng tác dụng với nước giảm dần.
2) Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ba(HCO3)2 sẽ
A. có kết tủa trắng . B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không hiện tượng gì.
3) Cho các chất: CaO; dd Ca(OH)2; CaCO3 trong nước; MgO. Có bao nhiêu chất không phản ứng với CO2 ?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
4) Cặp chất nào dưới đây đều có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời ?
A. Ca(OH)2; Na2CO3 B. HCl; Ca(OH)2 C. NaHCO3; Na2CO3 D. NaOH; Na3PO4
5) Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng toàn phần ?
A. HCl B. Ba(OH)2 C. Na2CO3 D. KOH
6) Loại thạch cao nào sau đây dùng để đúc tượng ?
A. Th/cao sống CaSO4.2H2O B. Th/cao nung 2CaSO4.H2O C. Thạch cao khan CaSO4. D. A, B, C đều được.
7) Điều chế Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình xảy ra ở catot là
A. Mg Mg2+ + 2e B. Mg2+ + 2e Mg C. 2 Cl- Cl2 + 2e D. Cl2 + 2e 2 Cl-
Nhận định đúng khi nói về nhóm KL kiềm thổ và các KL thuộc nhóm A nói chung là
A. tính khử của KL tăng khi bán kính nguyên tử tăng. B. tính khử của KL tăng khi bán kính nguyên tử giảm.
C. tính khử của KL giảm khi bán kính nguyên tử tăng. D. tính khử của KL không phụ thuộc vào bán kính nguyên tử.
9) Cho các chất: CaO, CO2, CaCO3,Ca(OH)2. Hãy thiết lập mối liên hệ giữa các chất bằng chuỗi phản ứng.
10) Sục hh khí CO và CO2 vào dd Ca(OH)2 thấy có kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, cho tiếp dd NaOH vào phần nước lọc thì thấy xuất hiện kết tủa. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
11) Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
A. Làm tổn hao chất giặt rửa tổng hợp. B. Làm giảm mùi vị thực phẩm.
C. Làm giảm độ an toàn của nồi hơi. D. Làm tắc ống dẫn nước nóng.
12) Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì lý do nào sau đây ?
A. Nước sôi ở nhiệt độ cao (ở 1000C, 1 atm) B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
C. Khi đun sôi, các chất khí hòa tan trong nước thoát ra. D. Các muối HCO3- của Ca và Mg bị phhủy bởi t0 để tạo
13) Theo thuyết Bronsted, ion nào sau đây (trong dd) có tính lưỡng tính ?
A. CO32- B. OH- C. Ca2+ D. HCO3-
14) Cho các chất sau:
A. NaCl B. Na2CO3 C. BaCl2 D. Ba(OH)2 E. HBr F. Na2SO4
Những chất có thể 1) làm mềm nước cứng tạm thời là: 2) làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
15) Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A)Nước có chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+ B)Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+; Mg2+ là nước mềm
C)Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl- và SO42 - hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
D)Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO-3 và SO42 – hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
16) Một dung dịch chứa ion Na2+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu ?
A)K2CO3 B)NaOH C)Na2SO4 D)AgNO3
17) Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA?
A)Cấu hình electron hoá trị là ns2 B)Tinh thể có cấu trúc lập phương
C)Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D)Mức oxi hoá đặc trưng trong các trường hợp chất +2
18) Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường?
A)H2O B)Dung dịch NaOH C)Dung dịch HCl D)Dung dịch CuSO4
19) Mô tả ứng dụng của Mg nào dưới đây không đúng?
A)Dùng chế tạo dây dẫn điện B)Dùng để tạo chất chiếu sáng
C)Dùng trong các quá trình tổng hợp hữu cơ
D)Dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa , ô tô
20) Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhủ trong hang hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi ?
A)CaCO3 +H2O + CO2 Ca(HCO3)2 B)Ca(HCO3)2 CaCO3 +H2O + CO2
C)CaCO3 +2HCl CaCl2 + H2O + CO2 D)CaCO3 CaO + CO2
21) Cho 2,24 lít CO2(ở đ.k.t.c) vào 20 lítd/d Ca(OH)2 thu được 6 g kết tủa. Nồng độ mol/l của dd Ca(OH)2 là giá trị nào
A. 0,002M B. 0,0035M C. 0,004M D. Kết quả khác
22) Thổi V lít (đktc) khí CO2 vào 300ml dung dịch CaOH)2 0.02M thì thu được 0.2 g kết tủa .Giá trị của V là 3
A)44,8ml hoặc 89.6 ml B)224ml C)44.8 ml hoặc 224 ml D)44.8 ml
23) Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó có kí hiệu hoá học gì?
A)Ca B)Mg C)Sr D)Ba
24) Đun nóng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư. Khí thoát ra tác dụng hết với kim loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối. M là kim loại nào sau đây?
A)Ca B)Mg C)Be D)Ba
25) Cho 10lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO2 và 68,64 % CO về thể tích đi qua 100 gam dung dịch Ca(OH)2 7,4 % thấy tách ra m gam kết tủa. Trị số của m bằng bao nhiêu gam?
A)6 B)8 C)10 D)12
26) Dẫn V lít (đktc)khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1Mthu được 6 gam kết tủa .V bằng bao nhiêu ?
A)3.136 l B)1.344 l C)1.344 l hoặc 3.136 l D)3.360 lhoặc 1.120l
27) Sục 2.24 lít CO2 đktc vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0.5M và KOH 2M Khối lượng kết thu được sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là bao nhiêu gam ?
A)0 B)5 C)10 D)30
28) Hoà tan hết 7,6g hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp bằng lượng dư dung dịch HCl thì thu được 5,6 lít khí (đktc).Hai kim loại này là các kim loại nào?
A)Be và Mg B)Mg và Ca C)Ca và Sr D)Sr và Ba
29) Những mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác ?
A)CaO làm vật liệu chịu nhiệt điều chế CaC2 , làm chất hút ẩm .
B)Ca(OH)2 dùng để điều chế NaOH , chế tạo vữa xây nhà , khử chua đất trồng chế tạo clorua vôi .
C)CaCO3 dùng để sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic
D)CaSO4 dùng để sản xuất xi măng , phấn viết , bó bột .Thạch cao khan dùng để đúc tượng mẫu trang trí nội thất .
30) Nung quặng đolomit (CaCO3. MgCO3) được chất rắn X. Cho X vào một lượng nước dư, tách lấy chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3, cô cạn rồi nung nóng muối sẽ thu được chất rắn nào?
A) Ca(NO2)2 B) MgO C) Mg(NO3)2 D) Mg(NO2)2
31) Một cách đơn giản, người ta thường dùng công thức nào để biểu diễn clorua vôi?
A) CaCl2 B) Ca(ClO)2 C) CaClO2 D) CaOCl2
32) Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng nào dưới đây:
A) Điện phân dung dịch CaCl2 B) Điện phân CaCl2 nóng chảy.
C) Cho K tác dụng với dung dịch Ca(NO3)2 D) Nhiệt phân CaCO3.
33) Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca, MgO. Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A) Al2O3, Ca, Mg, MgO B) Al, Al2O3, Na2O, Ca
C) Al, Al2O3, Ca, MgO D) Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg
34) Cho từ từ từng lượng nhỏ Ba kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào? .
A) Ba tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.
B) Ba tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Ba kim loại.
C) Ba tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.
D) Ba tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần
35) Hoà tan 19,7g muối cácbonát của 1 kim loại hoá trị II bằng dd H2SO4 loãng dư thu được 23,3g muối sunfat kết tủa. Công thức phân tử của muối cácbonát là:
A. CaCO3 B. MgCO3 C. BaCO3 D. Kết tủa khác
36) Có 4 dung dịch trong suốt mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và 1 loại anion. Các ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+; Mg2+; Pb2+; Na+; SO42; Cl- ; CO32-; NO3-. 4 dung dịch đó là:
A) BaCl2; MgSO4; Na2CO3; Pb(NO3¬)2 B) BaCO3; MgSO4, NaCl; Pb(NO3)2
C) BaCl2 ; PbSO4; MgCl2 ; Na2CO3 D) Mg(NO3)2; BaCl2; Na2CO3; PbSO4
37) Cho 6,72 (l) CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1,25 ( l) dung dịch Ba(OH)2 thu được 39,4 (g) kết tủa. Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 là:
A) 0,2(M) B) 0,4(M) C) 0,5(M) D) 0,3(M)
38) Hoà tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại thuộc 2 chu kỳ liên tục của nhóm IIA. Bằng dung dịch HCl dư thu được 6,72 (l) khí CO2 (đktc).
a- Tổng khối lượng muối Clorua trong dung dịch A là:
A) 37,1 (g) B) 31,7(g) C) 15,7(g) D) 13,1(g)
b- Hai kim loại đó là:A) Ca và Mg B) Be và Mg C) Be và Ca D) Ca và Ba
39) Cho 28,54g hh gồm một KL kiềm thổ và oxyt của nó tác dụng vừa đủ với 3,54 lit dd HCl 0,5M. Xác định tên KL đó.
40) Hòa tan hoàn toàn 5g hh hao muối XCO3 và YCO3 bằng dd HCl dư thu được dd A và 0,224 lit khí đo ở đkc.
Hỏi khi cô cạn dd A thì thu được bao nhiêu gam muối ?
A. 0,511g B. 5,11g C. 4,755g D. 0,4755g
41) Cho 24,8 (g) hỗn hợp kim loại kiềm thổ M và oxit của nó tác dụng với HCl dư ta thu được 55,5 gam muối khan. KL M là.
A) Ca B) Mg C) Ba D) Be 4
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 41
Join date : 31/12/2009
Age : 35
Đến từ : THPT Bình Khánh

Xem lý lịch thành viên http://thptbinhkhanh.forumotion.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết