Hóa Học 12

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Hóa Học 12

Bài gửi  Admin on Thu Jan 14, 2010 6:49 pm

Tháng 1-2010 Kiểm Tra Lớp 12A . . Tên : . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . .. . . .. . .. . . . . .
1) Liên kết kim loại là :
a)Liên kết giữa nguyên tử kim loại và ion kim loại .
b)Liên kết sinh ra do các electron tự do gắn các ion dương kim loại với nhau.
c)Là liên kết giữa 2 nguyên tử kim loại bằng cặp eclectron chung.
d)Là liên kết giữa các ion dương kim loại với nhau
2) Bản chất của sự ăn mòn điện hóa là:
a)Quá trình điện phân xảy ra trên bề mặt của các điện cực. c)Quá trình giảm số oxi hoá trên bề mặt của các điện cực.
b)Quá trình oxi hoá khử xảy ra trên bề mặt các điện cực. d)Quá trình cho và nhận proton
3)Cho lá kẽm ngâm trong dung dịch AgNO3. Sau một thời gian phản ứng:
a) Khối lượng lá Zn tăng lên b) Khối lượng lá Zn giảm xuống
c) Nồng độ của dung dịch AgNO3 giảm xuống d) Cả a và c đều đúng
3) Để điều chế kim loại mạnh (từ Li đến Al) người ta sử dụng phương pháp:
a)Điện phân hợp chất (muối, kiềm, ôxit) nóng chảy b)Nhiệt luyện c) Thuỷ luyện d) Cả a và b
4) Sự phá huỷ kim loại khi kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện là :
a) Ăn mòn điện hoá b) Ăn mòn hoá học c) Khử ion kim loại d) Oxi hoá các ion kim loại
5) Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6.Ký hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
a) Na b) Cl c) Mg d) Al
6) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X,Y,Z,T lần lượt là X: 3s2 ; Y: 3s23p5; Z: 3s23p1 ; T: 3s1. Bán kính nguyên tử các nguyên tố tăng dần là:
a) X,Y,Z,T b) X,Z,T,Y c) Z,Y,X,T d) Y,Z,X,T
7)Khi nhúng hai thanh Zn và Cu vào trong dd H2SO4 nối hai thanh KL đó bằng một dây dẫn. Sau một thời gian ta thấy:
a) Sủi bột khí ở cực Cu b) Khối lượng thanh Zn giảm xuống
c) Nồng độ ZnSO4 trong dung dịch tăng lên d) Cả a,b,c đều đúng
Cho các kim loại: Cu, Ag, Au, Fe. Kim loại dẫn điện tốt nhất là:
a) Ag b) Au c)Cu d) Fe
9) Phương pháp hoá học làm sạch kim loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn một số tạp chất bột các kim loại kẽm (Zn), thiếc (Sn), chì (Pb). Loại bỏ tạp chất bằng dung dịch:
a) H2SO4 b) HCl c) Pb(NO)3 d) Hg(NO3)2 dư
10) Cho một lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối tan sau: AlCl3, Pb(NO3)2 , ZnCl2, NaNO3. Cho biết trường hợp nào xảy ra phản ứng với Fe, khối lượng (m) lá sắt tăng lên hay giảm xuống sau khi phản ứng kết thúc?
a) AlCl3, m tăng b) Pb(NO3)2, m tăng
c) NaNO3, m giảm d) ZnCl2, m tăng
11) Cho các cặp ôxi hoá khử sau: Ni2+/Ni , Cu2+/Cu , Sn2+/Sn, Hg2+/Hg. Tính ôxi hoá của các ion trong các cặp ôxi hoá khử đó mạnh dần theo chiều từ trái sang phải là:
a) Cu2+ < Ni2+ < Sn2+ < Hg2+ b) Ni2+ < Sn2+ < Cu2+ < Hg2+ c) Hg2+ < Sn2+ < Cu2+ < Ni2+ d) Kết quả khác
12) Để điều chế được kim loại có độ tinh khiết cao thì dùng phương pháp:
a) Điện luyện b) Thuỷ luyện c) Nhiệt luyện d) Cả a,b,c đều được
13) Thanh sắt nguyên chất và sợi dây sắt nối với sợi dây đồng đều để ở trong không khí ẩm.
Thanh sắt và sợi dây sắt sẽ bị ăn mòn theo kiểu:
a) Điện hoá b)Hoá học
c) Thanh sắt bị ăn mòn hóa học, sợi dây sắt bị ăn mòn điện hoá d) Đều không bị ăn mòn
14) Nguyên tắc chung điều chế kim loại là:
a) Khử hợp chất kim loại b) Khử Cation kim loại c) Ôxi hoá cation kim loại d) Ôxi hoá kim loại
15) Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thì thu được muối nào?
a) Fe(NO3)2 b) Fe(NO3)3 c) Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 d) Không phản ứng
16) Cho các kim loại: Al, Cu, Na, Fe . Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện:
a) Na b) Fe, Al, Cu c) Fe, Cu d) Ca, Fe, Al, Cu
17) Ngâm 1 lá Zn trong dung dịch chứa 2,24 gam ion kim loại có diện tích 2+ . Phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng 0,94g. Ion kim loại trong dung dịch là:
a) Fe2+ b) Pb2+ c) Cd2+ d) Ni2+
18) Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan kl đó là:
a) Na b) Al c) Fe d) Zn
19) Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm của bạc và đồng trong hỗn hợp lần lượt là:
a) 44% ; 56% b) 77,14%; 22,86% c)73%; 27% d) 50%; 50%
20) Đpnc muối clorua kl, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và 3,12 gam kim loại ở catot. Muối đã điện phân.
a) NaCl b) KCl c) MgCl2 d) CaCl2 1
21) Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250ml dung dịch CuSO4, khuấy nhẹ cho đến hết màu xanh, nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,76g. Nồng độ mol/lít dung dịch CuSO4 trước phản ứng là:
a) 0,1M b) 0,2M c) 0,3M d) 0,04M
22) Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4 sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ làm khô nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8gam. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là:
a) 0,3 b) 0,4 c) 0,5 d) Kết quả khác
23)Khi dùng CO để khử Fe2O3 thu được hỗn hợp các chất rắn X. Hoà tan hỗn hợp chất rắn X bằng dung dịch HCl dư giải phóng 4,48 lít khí (đktc), dung dịch sau khi hoà tan cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 45g kết tủa trắng. Hỗn hợp X gồm mấy chất:
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
24) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch có hoà tan 8,32g CdSO4. Phản ứng xong lấy lá kẽm ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thì thấy khối lượng lá kẽm tăng thêm 2,35% so với khối lượng lá kẽm trước phản ứng. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là:
a) 20gam b) 40gam c) 60gam d) 80gam
25)Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào sau đây là sai :
A.Dẫn điện và dẫn nhiệt : Ag > Cu > Al >Fe B.Tỉ khối của Li < Fe < Os
C.Nhiệt độ nóng chảy : Hg < Al < W D.Tính cứng của : Al < Cs < Fe < Cu < Cr
26) Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dd kiềm?
a)Na, K, Mg, Ca b)Be, Mg, Ca, Ba c)Ba, Na, K, Ca d)K, Na, Ca, Zn
27) Cho 100g CaCO3 tác dụng với axit HCl dư. Khí thoát ra được hấp thụ bằng 200g dd NaOH 30%. Khối lượng muối natri trong dd thu được là bao nhiêu g?
a)10,6 g Na2CO3 b)53 g Na2CO3 và 42 g NaHCO3 c)16,8 g NaHCO3 d)79,5 g Na2CO3 và 21 g NaHCO3
28) Trường hợp nào không xảy ra phản ứng:
a) Fe + (dd) CuSO4 b) Cu + (dd) HCl c) Cu + (dd) HNO3 d) Cu + (dd) Fe2(SO4)3
29) Cho dãy các kim loại : Be , Mg , Cu , Li , Na , . Số kim loại trong dãy có kiểu mạng tinh thể lập phương là
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
30)Giữ cho bề mặt kim loại luôn luôn sạch, không có bùn đất bám vào là một biện pháp để bảo vệ kim loại không bị ăn mòn.Như vậy là đã áp dụng phương pháp chống ăn mòn nào sau đây?
a)Cách li kim loại với môi trường b)Dùng phương pháp điện hoá
c)Dùng phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt d)Dùng phương pháp phủ
31) Trong quá trình điện phân dd NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?
a)Sự khử ion Na+ b)Sự oxi hoá ion Na+ c)Sự khử phân tử nước d)Sự oxi hoá phân tử nước
32) Giải pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại ?
a) Đpnc MgCl2 b)Đpdd Mg (NO3)2 c)Cho Na vào dd MgSO4 d)Dùng H2 khử MgO ở nghiệt độ cao
33) Cho dãy chuyển hoá sau: Cu CuCl2 AgCl Vậy A,B theo thứ tự là :
a) HCl, AgNO3 b) Cl2 , AgNO3 c)H2SO4, Ag2O d) FeCl3, Ag
34)Cho các dung dịch AlCl¬3, NaCl , MgCl2, H2SO¬4. Chỉ được dùng thêm một thuốc thử thì dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?
a) Dung dịch NaOH b) Dung dịch BaCl2 c) Dung dịch AgNO3 d) Dung dịch quỳ tím
35) Điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ trong 1 giờ với cường độ dòng điện 5 ampe. Khối lượng đồng giải phóng ở catôt là bao nhiêu gam?
a)5,9 g b)5,5 g c)7,5g d)7,9g
36) Trộn 6,84g Al với 1,6g Fe2O3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A. Khi cho A tác dụng với NaOH dư có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra. Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm ?
a) 100% b) 85% c) 80% d) 75%
37) Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị n không đổi trong 100ml dung dịch H2SO4 0,4M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M. Xác định hoá trị n và kim loại M.
a) n = 2, Zn b) n = 2, Mg c) n = 1, K d) n = 3, Al
38) Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất Cryolit Na3AlF6 với mục đích:
1)Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3. 2)Làm cho tính dẫn điện cao hơn. 3)Để được F2 bên Anốt thay vì là O2.
4)Hỗn hợp Al2O3 + Na3AlF6 nhẹ hơn Al nên nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy nằm phía dưới khỏi bị không khí oxi hoá.
Trong các mục đích trên, chọn mục đích đúng :
a) Mục đích 1 b) Mục đích 1, 2 c) Mục đích 2, 3 d) Mục đích 1, 2, 4
39) Cho 11,2 l CO2 (đktc) qua 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được bao nhiêu g kết tủa ?
a) 40g b) 50g c) 30g d) Kết quả khác.
40) 19,2g Mg tác dụng với HNO3 thu được một khí duy nhất A có V = 35,84l (đktc). Xác định công thức phân tử của A ?
a) N2 b) NO c) NO2 d) N2O
Li=6,93 ; Na=23 ; K=39 ; Ca=40 ; Ba= 137 ; Mg=24 ;Cl = 35,5 ; Br =80 ; H= 1 ; O= 16 ; C =12 ; S= 32 ; Al = 27 , Zn = 65
Fe = 56 ; Cd= 112 , Cu = 64 ; P = 31 2
avatar
Admin
Admin

Tổng số bài gửi : 41
Join date : 31/12/2009
Age : 35
Đến từ : THPT Bình Khánh

Xem lý lịch thành viên http://thptbinhkhanh.forumotion.com

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết